Chữ
击
- 1. đánh, gõ
- 2. tấn công
- 3. va chạm; tiếp xúc
- 4. đâm; giết
- 5. bắn
Từ dùng 击 như jī (12)
-
Ví dụ
海浪不断冲击着海岸。
hǎi làng bú duàn chōng jī zhe hǎi àn
Sóng biển liên tục xung kích vào bờ biển.
-
Ví dụ
我们队击败了对手。
wǒ men duì jī bài le duì shǒu
Đội của chúng tôi đã đánh bại đối thủ.
-
Ví dụ
士兵们正在进行射击训练。
shì bīng men zhèng zài jìn xíng shè jī xùn liàn
Những người lính đang tiến hành huấn luyện bắn súng.
-
Ví dụ
政府决定打击腐败行为。
zhèng fǔ jué dìng dǎ jī fǔ bài xíng wéi
Chính phủ quyết định trấn áp hành vi tham nhũng.
-
Ví dụ
黑客攻击了银行系统。
hēi kè gōng jī le yín háng xì tǒng
Tin tặc đã tấn công hệ thống ngân hàng.
Xem thêm (+7)
-
Ví dụ
请点击这个按钮。
qǐng diǎn jī zhè ge àn niǔ
Vui lòng nhấp vào nút này.
-
Ví dụ
球队在下半场开始反击。
qiú duì zài xià bàn chǎng kāi shǐ fǎn jī
Đội bắt đầu phản công trong hiệp hai.
-
Ví dụ
记者抨击政府的新政策。
jì zhě pēng jī zhèng fǔ de xīn zhèng cè
Nhà báo công kích chính sách mới của chính phủ.
-
Ví dụ
他从小就喜欢拳击运动。
tā cóng xiǎo jiù xǐ huan quán jī yùn dòng
Anh ấy thích quyền Anh từ nhỏ.
-
Ví dụ
陨石撞击地球造成了巨大的破坏。
yǔn shí zhuàng jī dì qiú zào chéng le jù dà de pò huài
Sự va chạm của thiên thạch với Trái Đất đã gây ra sự phá hủy khổng lồ.
-
Ví dụ
军队在黎明时分发起突击。
jūn duì zài lí míng shí fēn fā qǐ tū jī
Quân đội phát động cuộc tấn công bất ngờ lúc bình minh.
-
Ví dụ
敌人在夜间袭击了我们的营地。
dí rén zài yè jiān xí jī le wǒ men de yíng dì
Kẻ thù đã tấn công trại của chúng tôi vào ban đêm.
Cấu trúc & nét viết
击 là bộ thủ trong 1 chữ
击 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét