Từ

分布 (fēn bù) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

分布 (fēn bù) là một từ tiếng Trung: phân bố. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 分布

动 dòng động từ

phân bố

这种植物广泛分布在亚洲地区。

zhè zhǒng zhí wù guǎng fàn fēn bù zài Yà zhōu dì qū

Loại thực vật này phân bố rộng rãi ở các khu vực châu Á.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

分 fēn — chia, phân

布 bù — trải, bố trí

Cấu trúc & nét viết
1 分 fēn — chia; tách (trái với 合)
Xpinyin
分 là bộ thủ trong 13 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 布 bù — vải dệt từ bông, đay, v.v.
布 là bộ thủ trong 2 chữ

布 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét