Từ

点赞 (diǎn zàn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

点赞 (diǎn zàn) là một từ tiếng Trung: thích. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 点赞

动 dòng động từ

thích

我看到你的照片就点赞了。

wǒ kàn dào nǐ de zhào piàn jiù diǎn zàn le

Tôi đã thích ảnh của bạn khi nhìn thấy nó.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

点 diǎn — nhấp

赞 zàn — khen ngợi/tán thành

Cấu trúc & nét viết
1 点 diǎn — giọt nhỏ chất lỏng

点 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 赞 zàn — giúp đỡ; ủng hộ
赞 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

2.1 先 xiān — trước; đứng trước (trái nghĩa với 'sau')
先 là bộ thủ trong 4 chữ
2.2 先 xiān — trước; đứng trước (trái nghĩa với 'sau')
先 là bộ thủ trong 4 chữ
2.3 贝 bèi — tên gọi chung cho các động vật thân mềm có vỏ như ốc, trai, sò
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét