Từ
点赞 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
点赞 (diǎn zàn) là một từ tiếng Trung: thích. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 点赞
动 động từ
thích
我看到你的照片就点赞了。
Tôi đã thích ảnh của bạn khi nhìn thấy nó.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
点 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
占 là bộ thủ trong 10 chữ
灬 là bộ thủ trong 18 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
Thứ tự nét
赞 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
先 là bộ thủ trong 4 chữ
先 là bộ thủ trong 4 chữ
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
Thứ tự nét