Từ
划分 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
划分 (huà fēn) là một từ tiếng Trung: phân chia, phân định. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 划分
动 động từ
phân chia, phân định
政府将这个地区划分为三个行政区。
Chính phủ đã phân chia khu vực này thành ba quận hành chính.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
划 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
戈 là bộ thủ trong 12 chữ
刂 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)
Thứ tự nét
分 là bộ thủ trong 13 chữ
gồm có
八 là bộ thủ trong 20 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
刀 là bộ thủ trong 12 chữ
Thứ tự nét