Từ

缺点 (quē diǎn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

缺点 (quē diǎn) là một từ tiếng Trung: khuyết điểm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 缺点

名 míng danh từ

khuyết điểm

每个人都有缺点。

měi gè rén dōu yǒu quē diǎn

Mọi người đều có khuyết điểm.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

缺 quē — thiếu, khuyết

点 diǎn — điểm, khía cạnh

Cấu trúc & nét viết
1 缺 quē — thiếu; không đủ

缺 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 点 diǎn — giọt nhỏ chất lỏng

点 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét