Chữ
氛
氛
HSK 6
- 1. khí; khí tượng
Từ dùng 氛 như fēn (2)
Cấu trúc & nét viết
氛
— khí; khí tượng
氛 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
气 là bộ thủ trong 3 chữ
Xpinyin
分 là bộ thủ trong 13 chữ
HSK 5
HSK 6
Thứ tự nét