Từ
点燃 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
点燃 (diǎn rán) là một từ tiếng Trung: đốt, thắp. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 点燃
动 động từ
đốt, thắp
他点燃了一支蜡烛。
Anh ấy đã thắp một ngọn nến.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
点 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
占 là bộ thủ trong 10 chữ
灬 là bộ thủ trong 18 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
Thứ tự nét
燃 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
火 là bộ thủ trong 45 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)
Thứ tự nét