Từ

部分 (bù fēn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

部分 (bù fēn) là một từ tiếng Trung: phần. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 部分

名 míng danh từ

phần

我只完成了一小部分工作。

wǒ zhǐ wán chéng le yì xiǎo bù fēn gōng zuò

Tôi chỉ hoàn thành một phần nhỏ công việc.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

部 bù — phần, bộ phận

分 fēn — chia, phần

Cấu trúc & nét viết
1 部 bù — bộ phận; một phần của toàn thể

部 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 阝 fǔ — bộ thủ chỉ gò đất hoặc địa hình cao
阝 là bộ thủ trong 47 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét

2 分 fēn — chia; tách (trái với 合)
Xpinyin
分 là bộ thủ trong 13 chữ

gồm có

Thứ tự nét