Chữ
散
- 1. tan ra; phân tán (trái với 聚)
- 2. phân phát; phân tán; rải rác
- 3. giải tỏa; xua tan (lo âu, buồn chán, v.v.)
- 4. hủy thỏa thuận hoặc hợp đồng; sa thải (tiếng Quan thoại phương bắc)
Từ dùng 散 như sàn (8)
- 1. không bị ràng buộc; tự do
- 2. rải rác; lẻ tẻ; không tập trung
- 3. thuốc bột Đông y; dạng bào chế thuốc bột
- 4. họ
Từ dùng 散 như sǎn (1)
Cấu trúc & nét viết
散
— tan ra; phân tán (trái với 聚)
Xpinyin
散 là bộ thủ trong 1 chữ
HSK 6
散 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét