Từ

分支 (fēn zhī) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

分支 (fēn zhī) là một từ tiếng Trung: nhánh. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 分支

名 míng danh từ

nhánh

这条河流有许多分支。

zhè tiáo hé liú yǒu xǔ duō fēn zhī

Con sông này có nhiều nhánh.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

分 fēn — chia, tách

支 zhī — nhánh, phân nhánh

Cấu trúc & nét viết
1 分 fēn — chia; tách (trái với 合)
Xpinyin
分 là bộ thủ trong 13 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 支 zhī — chống; đỡ
支 là bộ thủ trong 6 chữ

gồm có

2.1 十 shí — mười (số 9 cộng 1)
十 là bộ thủ trong 29 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
2.2 又 yòu — lại; chỉ sự lặp lại hoặc xảy ra liên tiếp của hành động
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)

Thứ tự nét