Từ

分别 (fēn bié) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

分别 (fēn bié) là một từ tiếng Trung: chia tay, chia ly. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 分别

动 dòng động từ

chia tay, chia ly

我们在机场分别了。

wǒ men zài jī chǎng fēn bié le

Chúng tôi chia tay tại sân bay.

副 fù phó từ

tương ứng

他们分别来自北京和上海。

tā men fēn bié lái zì běi jīng hé shàng hǎi

Họ tương ứng đến từ Bắc Kinh và Thượng Hải.

名 míng danh từ

sự chia ly

我们不得不面对分别。

wǒ men bù dé bù miàn duì fēn bié

Chúng ta phải đối mặt với sự chia ly này.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

分 fēn — chia, tách

别 bié — chia tay, rời xa

Cấu trúc & nét viết
1 分 fēn — chia; tách (trái với 合)
Xpinyin
分 là bộ thủ trong 13 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 别 bié — chia tay; ly biệt
Xpinyin

别 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 另 lìng — khác; ngoài ra
另 là bộ thủ trong 2 chữ
2.2 刂 dāo — bộ dao/lưỡi dao (dạng bên phải)
刂 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)

Thứ tự nét