Từ

争分夺秒 (zhēng fēn duó miǎo) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

争分夺秒 (zhēng fēn duó miǎo) là một từ tiếng Trung: tranh thủ từng phút từng giây. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 争分夺秒

成语 chéng yǔ thành ngữ

tranh thủ từng phút từng giây

消防员争分夺秒地营救被困群众。

xiāo fáng yuán zhēng fēn duó miǎo de yíng jiù bèi kùn qún zhòng

Lính cứu hỏa tranh thủ từng phút từng giây để giải cứu người dân bị mắc kẹt.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

争 zhēng — tranh giành

分 fēn — phút

夺 duó — giành lấy

秒 miǎo — giây

Cấu trúc & nét viết
1 争 zhēng — tranh giành; cố đạt được
争 là bộ thủ trong 5 chữ

争 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 分 fēn — chia; tách (trái với 合)
Xpinyin
分 là bộ thủ trong 13 chữ

gồm có

Thứ tự nét

3 夺 duó — cướp; giật lấy

夺 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

3.1 大 dà — to, lớn (về thể tích, diện tích, số lượng, lực lượng, cường độ, v.v.; trái nghĩa với 小)
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)
3.2 寸 cùn — thốn, đơn vị đo chiều dài (1/10 thước, khoảng 1/30 mét)
寸 là bộ thủ trong 25 chữ

Thứ tự nét

4 秒 miǎo — râu trên vỏ hạt ngũ cốc

秒 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

4.1 禾 hé — cây lúa; mạ lúa
禾 là bộ thủ trong 37 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)

Thứ tự nét