Chữ
盆
- 1. chậu hoặc thau (thường hình tròn, miệng rộng, đáy nhỏ, không sâu)
- 2. vật có hình dạng giống chậu
- 3. họ
Từ dùng 盆 như pén (1)
Cấu trúc & nét viết
盆
— chậu hoặc thau (thường hình tròn, miệng rộng, đáy nhỏ, không sâu)
盆 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
Xpinyin
分 là bộ thủ trong 13 chữ
HSK 5
HSK 6
皿 là bộ thủ trong 13 chữ
HSK 4
HSK 5
Thứ tự nét