Từ

分离 (fēn lí) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

分离 (fēn lí) là một từ tiếng Trung: tách rời. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 分离

动 dòng động từ

tách rời

孩子不愿意和妈妈分离。

hái zi bù yuàn yì hé mā ma fēn lí

Đứa trẻ không muốn tách rời khỏi mẹ.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

分 fēn — chia, phân

离 lí — rời, xa

Cấu trúc & nét viết
1 分 fēn — chia; tách (trái với 合)
Xpinyin
分 là bộ thủ trong 13 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 离 lí — cách; cách xa
离 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

2.3 禸 róu — bàn chân thú giẫm lên đất
禸 là bộ thủ trong 2 chữ

Thứ tự nét