Từ

分类 (fēn lèi) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

分类 (fēn lèi) là một từ tiếng Trung: phân loại. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 分类

动 dòng động từ

phân loại

我们需要把这些文件分类整理。

wǒ men xū yào bǎ zhè xiē wén jiàn fēn lèi zhěng lǐ

Chúng ta cần phân loại và sắp xếp những tài liệu này.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

分 fēn — chia, phân tách

类 lèi — loại, hạng

Cấu trúc & nét viết
1 分 fēn — chia; tách (trái với 合)
Xpinyin
分 là bộ thủ trong 13 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 类 lèi — loại, nhóm; tập hợp các sự vật tương tự

类 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 米 mǐ — hạt ngũ cốc đã bóc vỏ; đặc biệt là gạo
米 là bộ thủ trong 26 chữ
2.2 大 dà — to, lớn (về thể tích, diện tích, số lượng, lực lượng, cường độ, v.v.; trái nghĩa với 小)
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)

Thứ tự nét