Từ
焦点 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
焦点 (jiāo diǎn) là một từ tiếng Trung: tiêu điểm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 焦点
名 danh từ
tiêu điểm
他成为了媒体的焦点。
Anh ấy đã trở thành tiêu điểm của truyền thông.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
gồm có
隹 là bộ thủ trong 23 chữ
灬 là bộ thủ trong 18 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
Thứ tự nét
点 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
占 là bộ thủ trong 10 chữ
灬 là bộ thủ trong 18 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
Thứ tự nét