Từ
分配 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
分配 (fēn pèi) là một từ tiếng Trung: phân phối, phân bổ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 分配
动 động từ
phân phối, phân bổ
公司将根据员工的工作表现分配奖金。
Công ty sẽ phân phối tiền thưởng dựa trên hiệu suất làm việc của nhân viên.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
分 là bộ thủ trong 13 chữ
gồm có
八 là bộ thủ trong 20 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
刀 là bộ thủ trong 12 chữ
Thứ tự nét
配 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
酉 là bộ thủ trong 19 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
己 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét