Chữ

刀

dāo HSK 5
刀 dāo HSK 5
  • 1. dao; dụng cụ dùng để cắt, chặt
  • 2. vũ khí có lưỡi để chém hoặc đâm
  • 3. vật có hình dạng như dao
  • 4. lượng từ chỉ tờ giấy, thường là 100 tờ
  • 5. họ
  • 6. loại tiền cổ đại
Từ dùng 刀 như dāo (1)
Cấu trúc & nét viết