Chữ

劈

pī
  • 1. chặt hoặc bổ bằng dao hay rìu
  • 2. (gỗ, v.v.) bị nứt; tách ra
  • 3. (phương ngữ) (tiếng Bắc Kinh) (giọng) khàn khàn
  • 4. nhằm thẳng vào (đầu, mặt hoặc ngực của ai)
  • 5. bị sét đánh hoặc phá hủy
  • 6. cái nêm; máy đơn giản gồm hai mặt phẳng nghiêng, như nêm gỗ hay lưỡi dao; còn gọi là 尖劈
Từ dùng 劈 như pī (0)
Cấu trúc & nét viết