Từ

弱点 (ruò diǎn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

弱点 (ruò diǎn) là một từ tiếng Trung: điểm yếu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 弱点

名 míng danh từ

điểm yếu

每个人都有自己的弱点。

měi gè rén dōu yǒu zì jǐ de ruò diǎn

Mỗi người đều có điểm yếu của riêng mình.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

弱 ruò — yếu

点 diǎn — điểm

Cấu trúc & nét viết
1 弱 ruò — yếu về sức lực hay thế lực (trái nghĩa với 强)
弱 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 点 diǎn — giọt nhỏ chất lỏng

点 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét