Từ
登记 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
登记 (dēng jì) là một từ tiếng Trung: đăng ký. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 登记
动 động từ
đăng ký
我需要在前台登记。
Tôi cần đăng ký ở quầy lễ tân.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
gồm có
癶 là bộ thủ trong 1 chữ
豆 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét
记 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
讠 là bộ thủ trong 75 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+5)
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+22)
己 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét