Chữ 登 dēng HSK 4 登 dēng HSK 4 1. trèo lên; leo lên (từ chỗ thấp lên chỗ cao, thường đi bộ) 2. đăng tải; ghi chép (trên báo hoặc sổ sách) 3. chín (về cây trồng); thu hoạch 4. họ 5. đỗ khoa cử (thi đỗ trong chế độ khoa cử) 6. cùng nghĩa với "蹬" Từ dùng 登 như dēng (8) 1 登机 dēng jī — lên máy bay HSK 4 登 lên, trèo lên 机 máy bay (viết tắt của 飞机) Ví dụ 我们现在可以登机了。 wǒ men xiàn zài kě yǐ dēng jī le Bây giờ chúng ta có thể lên máy bay. 2 登录 dēng lù — đăng nhập HSK 5 登 vào, lên (hệ thống) 录 ghi lại, đăng ký (lối vào) Ví dụ 请登录您的账户。 qǐng dēng lù nín de zhàng hù Vui lòng đăng nhập vào tài khoản của bạn. 3 登记 dēng jì — đăng ký HSK 5 登 đăng, lên (vào hệ thống hoặc hồ sơ) 记 ghi, ghi chép Ví dụ 我需要在前台登记。 wǒ xū yào zài qián tái dēng jì Tôi cần đăng ký ở quầy lễ tân. 4 刊登 kān dēng — đăng tải HSK 7 刊 ấn phẩm, xuất bản phẩm 登 ghi chép, đưa vào in Ví dụ 报纸刊登了一篇重要文章。 bào zhǐ kān dēng le yī piān zhòng yào wén zhāng Tờ báo đã đăng tải một bài báo quan trọng. 5 攀登 pān dēng — leo trèo HSK 7 攀 trèo leo bằng tay và chân 登 leo lên, lên đỉnh Ví dụ 攀登珠穆朗玛峰需要勇气。 pān dēng Zhū mù lǎng mǎ fēng xū yào yǒng qì Leo lên đỉnh Everest cần có can đảm. Xem thêm (+3) 6 登场 dēng chǎng — xuất hiện trên sân khấu HSK 7 登 lên, leo lên 场 sân khấu, nơi Ví dụ 主角终于登场了。 zhǔ jué zhōng yú dēng chǎng le Nhân vật chính cuối cùng đã xuất hiện. 7 登陆 dēng lù — đổ bộ HSK 7 登 leo lên, đăng 陆 đất liền, bờ Ví dụ 台风明天将在沿海地区登陆。 tái fēng míng tiān jiāng zài yán hǎi dì qū dēng lù Cơn bão sẽ đổ bộ vào khu vực ven biển vào ngày mai. 8 登顶 dēng dǐng — lên đỉnh HSK 7 登 leo, trèo 顶 đỉnh Ví dụ 他们经过五天的攀登,终于成功登顶珠穆朗玛峰。 tā men jīng guò wǔ tiān de pān dēng zhōng yú chéng gōng dēng dǐng Zhū mù lǎng mǎ fēng Sau năm ngày leo núi, cuối cùng họ đã thành công lên đỉnh Everest. Cấu trúc & nét viết 登 dēng — trèo lên; leo lên (từ chỗ thấp lên chỗ cao, thường đi bộ) 登 là bộ thủ trong 5 chữ HSK 5 橙 chéng cây cam (cây thường xanh, lá hình bầu dục, quả tròn nhiều nước, vỏ vàng đỏ) HSK 7 凳 dèng ghế đẩu (ghế có chân nhưng không có tựa lưng) 澄 chéng trong suốt (nước) 瞪 dèng mở to mắt 蹬 dēng đạp, giẫm; dùng chân đạp xuống gồm có 1 癶 bō — bộ thủ hai bàn chân quay ngược chiều nhau 癶 là bộ thủ trong 1 chữ HSK 4 登 dēng trèo lên; leo lên (từ chỗ thấp lên chỗ cao, thường đi bộ) 2 豆 dòu — đồ đựng thức ăn thời cổ, nông như đĩa, có tay cầm và đế vòng, thường có nắp, làm bằng gỗ hoặc đồng 豆 là bộ thủ trong 4 chữ HSK 3 短 duǎn ngắn (trái nghĩa với 长): ① không gian ② thời gian HSK 4 厨 chú nhà bếp 登 dēng trèo lên; leo lên (từ chỗ thấp lên chỗ cao, thường đi bộ) HSK 6 逗 dòu trêu chọc; khêu gợi Thứ tự nét ▶