Từ
记者 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
记者 (jì zhě) là một từ tiếng Trung: nhà báo. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 记者
名 danh từ
nhà báo
记者正在采访市长。
Nhà báo đang phỏng vấn thị trưởng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
记 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
讠 là bộ thủ trong 75 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+5)
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+22)
己 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét
者 là bộ thủ trong 13 chữ
gồm có
日 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 3 chữ (+4)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)
Thứ tự nét