Từ
记载 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
记载 (jì zǎi) là một từ tiếng Trung: ghi chép. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 记载
动 động từ
ghi chép
这本书记载了很多历史事件。
Cuốn sách này ghi chép nhiều sự kiện lịch sử.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
记 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
讠 là bộ thủ trong 75 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+5)
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+22)
己 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét
载 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
哉 là bộ thủ trong 1 chữ
车 là bộ thủ trong 27 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
Thứ tự nét