Chữ

翠

cuì HSK 7
翠 cuì HSK 7
  • 1. màu xanh lục
  • 2. chim bói cá (chim lông xanh lục, ăn cá nhỏ)
  • 3. ngọc phỉ thúy (một loại ngọc)
  • 4. họ
Từ dùng 翠 như cuì (1)
Cấu trúc & nét viết