Chữ

氧

yǎng HSK 6
氧 yǎng HSK 6
  • 1. oxy (nguyên tố hóa học, ký hiệu O, số nguyên tử 8)
  • 2. khí oxy
Từ dùng 氧 như yǎng (2)
Cấu trúc & nét viết
氧 yǎng — oxy (nguyên tố hóa học, ký hiệu O, số nguyên tử 8)

氧 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét