Chữ
氧
氧
HSK 6
- 1. oxy (nguyên tố hóa học, ký hiệu O, số nguyên tử 8)
- 2. khí oxy
Từ dùng 氧 như yǎng (2)
Cấu trúc & nét viết
氧
— oxy (nguyên tố hóa học, ký hiệu O, số nguyên tử 8)
氧 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
气 là bộ thủ trong 3 chữ
2
羊
— cừu, dê hoặc động vật họ dê cừu (thú có vú có sừng, gồm vật nuôi như cừu và dê, cùng các loài hoang dã như linh dương; lông, da, xương, sừng dùng làm nguyên liệu công nghiệp; thịt và sữa có giá trị thực phẩm)
羊 là bộ thủ trong 20 chữ
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 6
Thứ tự nét