Chữ

痒

yǎng
  • 1. ngứa; cảm giác ngứa trên da
  • 2. nóng lòng muốn làm gì; ham muốn khó kìm
Từ dùng 痒 như yǎng (0)
Cấu trúc & nét viết
痒 yǎng — ngứa; cảm giác ngứa trên da

痒 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1 疒 nè — bộ thủ bệnh tật
疒 là bộ thủ trong 26 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét