Chữ

表

biǎo HSK 2
表 biǎo HSK 2
  • 1. bên ngoài, mặt ngoài (trái với 'bên trong'); ① ở ngoài ② vẻ ngoài
  • 2. bày tỏ, thể hiện (suy nghĩ hoặc cảm xúc)
  • 3. bảng biểu, biểu mẫu (tài liệu có cột mục để điền thông tin)
  • 4. dùng thuốc để tán phong hàn (y học cổ truyền Trung Quốc)
  • 5. tiêu chuẩn; gương mẫu, hình mẫu
  • 6. tấu chương (bản tâu quan trọng dâng lên vua thời phong kiến)
  • 7. đồng hồ đo, máy đo (dụng cụ đo lường một đại lượng)
  • 8. anh/chị/em họ (con của chị/em gái ông nội hoặc cha, hoặc con của anh/chị/em của bà nội/mẹ)
  • 9. họ
  • 10. đồng hồ đeo tay (dụng cụ đo thời gian nhỏ hơn đồng hồ treo tường, có thể mang theo)
  • 11. cột đá hoặc bia đá khắc chữ hay hoa văn
  • 12. cột đo bóng mặt trời thời cổ đại (xem '圭表')
Từ dùng 表 như biǎo (22)
Cấu trúc & nét viết
表 biǎo — bên ngoài, mặt ngoài (trái với 'bên trong'); ① ở ngoài ② vẻ ngoài

表 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét