Từ
盛情 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
盛情 (shèng qíng) là một từ tiếng Trung: lòng hiếu khách hào phóng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 盛情
名 danh từ
lòng hiếu khách hào phóng
他的盛情难却。
Lòng hiếu khách hào phóng của anh ấy thật khó từ chối.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
盛 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
成 là bộ thủ trong 3 chữ
皿 là bộ thủ trong 13 chữ
Thứ tự nét
情 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
忄 là bộ thủ trong 55 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+23)
青 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét