Từ
情愿 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
情愿 (qíng yuàn) là một từ tiếng Trung: thà. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 情愿
动 động từ
thà
我情愿自己做,也不想麻烦别人。
Tôi thà tự mình làm còn hơn là làm phiền người khác.
副 phó từ
thà
我情愿走路也不坐他的车。
Tôi thà đi bộ còn hơn là đi xe của anh ấy.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
情 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
忄 là bộ thủ trong 55 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+23)
青 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét
愿 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
原 là bộ thủ trong 2 chữ
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét