Từ

病情 (bìng qíng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

病情 (bìng qíng) là một từ tiếng Trung: tình trạng bệnh. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 病情

名 míng danh từ

tình trạng bệnh

他的病情已经稳定了。

tā de bìng qíng yǐ jīng wěn dìng le

Tình trạng bệnh của anh ấy đã ổn định rồi.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

病 bìng — bệnh

情 qíng — tình trạng

Cấu trúc & nét viết
1 病 bìng — bệnh tật

病 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 疒 nè — bộ thủ bệnh tật
疒 là bộ thủ trong 26 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
1.2 丙 bǐng — can thứ ba trong Thập Can; dùng để chỉ thứ tự thứ ba
丙 là bộ thủ trong 3 chữ

Thứ tự nét

2 情 qíng — cảm xúc; tình cảm; trạng thái tâm lý như yêu, ghét, vui, sợ, v.v.

情 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 忄 xīn — bộ tim/tâm trí (dạng đứng)
忄 là bộ thủ trong 55 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+23)

Thứ tự nét