Từ

行情 (háng qíng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

行情 (háng qíng) là một từ tiếng Trung: giá thị trường. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 行情

名 míng danh từ

giá thị trường

他每天都关注市场行情。

tā měi tiān dōu guān zhù shì chǎng háng qíng

Anh ấy theo dõi giá thị trường mỗi ngày.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

行 háng — thương mại, kinh doanh, ngành nghề

情 qíng — tình hình, điều kiện, trạng thái

Cấu trúc & nét viết
1 行 háng — hàng, dãy người hoặc vật
Xpinyin
行 là bộ thủ trong 4 chữ

gồm có

1.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét

2 情 qíng — cảm xúc; tình cảm; trạng thái tâm lý như yêu, ghét, vui, sợ, v.v.

情 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 忄 xīn — bộ tim/tâm trí (dạng đứng)
忄 là bộ thủ trong 55 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+23)

Thứ tự nét