Từ
性情 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
性情 (xìng qíng) là một từ tiếng Trung: tính tình. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 性情
名 danh từ
tính tình
他性情温和,很少发脾气。
Anh ấy có tính tình hiền lành và hiếm khi nổi giận.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
性 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
忄 là bộ thủ trong 55 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+23)
生 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét
情 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
忄 là bộ thủ trong 55 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+23)
青 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét