Từ
酌情 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
酌情 (zhuó qíng) là một từ tiếng Trung: tùy tình hình; tùy nghi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 酌情
动 động từ
tùy tình hình; tùy nghi
公司会酌情处理每个员工的请假申请。
Công ty sẽ xử lý từng đơn xin nghỉ phép của nhân viên tùy theo tình hình.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
酌 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
酉 là bộ thủ trong 19 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
勺 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét
情 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
忄 là bộ thủ trong 55 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+23)
青 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét