Từ
爱情 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
爱情 (ài qíng) là một từ tiếng Trung: tình yêu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 爱情
名 danh từ
tình yêu
真正的爱情需要相互理解。
Tình yêu đích thực cần có sự hiểu biết lẫn nhau.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
爱 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
爫 là bộ thủ trong 8 chữ
冖 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
友 là bộ thủ trong 1 chữ
Thứ tự nét
情 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
忄 là bộ thủ trong 55 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+23)
青 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét