Từ
情形 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
情形 (qíng xíng) là một từ tiếng Trung: tình hình. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 情形
名 danh từ
tình hình
我们要根据实际情形做出决定。
Chúng ta cần đưa ra quyết định dựa trên tình hình thực tế.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
情 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
忄 là bộ thủ trong 55 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+23)
青 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét
形 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
开 là bộ thủ trong 5 chữ
彡 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét