Từ
神情 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
神情 (shén qíng) là một từ tiếng Trung: thần sắc. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 神情
名 danh từ
thần sắc
他看着照片,神情变得悲伤。
Nhìn vào bức ảnh, thần sắc của anh ấy trở nên buồn bã.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
神 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
礻 là bộ thủ trong 13 chữ
Thứ tự nét
情 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
忄 là bộ thủ trong 55 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+23)
青 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét