Từ
急切 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
急切 (jí qiè) là một từ tiếng Trung: khẩn thiết. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 急切
形 tính từ
khẩn thiết
他急切地想知道考试结果。
Anh ấy khẩn thiết muốn biết kết quả kỳ thi.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
急 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
刍 là bộ thủ trong 3 chữ
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét
切 là bộ thủ trong 4 chữ
gồm có
刀 là bộ thủ trong 12 chữ
Thứ tự nét