Từ
贴切 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
贴切 (tiē qiè) là một từ tiếng Trung: thiết thực. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 贴切
形 tính từ
thiết thực
他用了一个很贴切的比喻。
Anh ấy đã sử dụng một ẩn dụ rất thiết thực.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
贴 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
占 là bộ thủ trong 10 chữ
Thứ tự nét
切 là bộ thủ trong 4 chữ
gồm có
刀 là bộ thủ trong 12 chữ
Thứ tự nét