Từ
关切 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
关切 (guān qiè) là một từ tiếng Trung: quan tâm, lo lắng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 关切
动 động từ
quan tâm, lo lắng
他关切地问我最近过得怎么样。
Anh ấy hỏi tôi một cách quan tâm rằng gần đây tôi sống thế nào.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
关 là bộ thủ trong 4 chữ
gồm có
丷 là bộ thủ trong 24 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét
切 là bộ thủ trong 4 chữ
gồm có
刀 là bộ thủ trong 12 chữ
Thứ tự nét