Từ
黄瓜 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
黄瓜 (huáng guā) là một từ tiếng Trung: dưa chuột. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 黄瓜
名 danh từ
dưa chuột
这个黄瓜很新鲜。
Dưa chuột này rất tươi.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
黄 là bộ thủ trong 1 chữ
黄 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét
瓜 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét