Từ

上当 (shàng dàng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

上当 (shàng dàng) là một từ tiếng Trung: bị lừa. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 上当

动 dòng động từ

bị lừa

他在网上买东西上当了。

tā zài wǎng shàng mǎi dōng xi shàng dàng le

Anh ấy bị lừa khi mua đồ trên mạng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

上 shàng — rơi vào, bị

当 dàng — bẫy, lừa dối

Cấu trúc & nét viết
1 上 shàng — trên; vị trí cao (đối lập với 下); ① đứng trước về thứ tự ② cấp bậc hoặc chất lượng cao hơn
上 là bộ thủ trong 4 chữ

上 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 当 dàng — thích hợp; phù hợp; đúng đắn
Xpinyin
当 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

Thứ tự nét