Từ

上空 (shàng kōng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

上空 (shàng kōng) là một từ tiếng Trung: bầu trời phía trên. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 上空

名 míng danh từ

bầu trời phía trên

飞机在城市上空飞过。

fēi jī zài chéng shì shàng kōng fēi guò

Một chiếc máy bay bay qua bầu trời phía trên thành phố.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

上 shàng — trên, phía trên

空 kōng — bầu trời, không gian

Cấu trúc & nét viết
1 上 shàng — trên; vị trí cao (đối lập với 下); ① đứng trước về thứ tự ② cấp bậc hoặc chất lượng cao hơn
上 là bộ thủ trong 4 chữ

上 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 空 kōng — rỗng; trống; không thực tế
Xpinyin
空 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

Thứ tự nét