Từ

网上 (wǎng shàng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 2

网上 (wǎng shàng) là một từ tiếng Trung: trực tuyến. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 网上

名 míng danh từ

trực tuyến

我喜欢在网上购物。

wǒ xǐ huan zài wǎng shàng gòu wù

Tôi thích mua sắm trực tuyến.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

网 wǎng — mạng, internet

上 shàng — trên (chỉ vị trí)

Cấu trúc & nét viết
1 网 wǎng — lưới (để bắt cá, chim hoặc thú)

网 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 上 shàng — trên; vị trí cao (đối lập với 下); ① đứng trước về thứ tự ② cấp bậc hoặc chất lượng cao hơn
上 là bộ thủ trong 4 chữ

上 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét