Từ

上网 (shàng wǎng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 2

上网 (shàng wǎng) là một từ tiếng Trung: lên mạng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 上网

动 dòng động từ

lên mạng

我每天都上网看新闻。

wǒ měi tiān dōu shàng wǎng kàn xīn wén

Tôi lên mạng mỗi ngày để đọc tin tức.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

上 shàng — lên, truy cập

网 wǎng — mạng, internet

Cấu trúc & nét viết
1 上 shàng — trên; vị trí cao (đối lập với 下); ① đứng trước về thứ tự ② cấp bậc hoặc chất lượng cao hơn
上 là bộ thủ trong 4 chữ

上 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 网 wǎng — lưới (để bắt cá, chim hoặc thú)

网 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét