Từ

万物 (wàn wù) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

万物 (wàn wù) là một từ tiếng Trung: vạn vật. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 万物

名 míng danh từ

vạn vật

春天来了,万物复苏。

chūn tiān lái le wàn wù fù sū

Mùa xuân đã đến, vạn vật hồi sinh.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

万 wàn — vạn, vô số, tất cả

物 wù — vật, đồ vật, sinh vật

Cấu trúc & nét viết
1 万 wàn — mười nghìn
万 là bộ thủ trong 2 chữ

万 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 物 wù — vật; đồ vật; sự vật

物 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét