Chữ

账

zhàng HSK 4
账 zhàng HSK 4
  • 1. ghi chép thu chi tiền bạc, hàng hóa
  • 2. sổ sách hoặc phiếu ghi chép tiền bạc và hàng hóa
  • 3. nợ, khoản nợ
  • 4. ví von những việc làm hoặc lời nói của bản thân có thể bị kiểm tra
Từ dùng 账 như zhàng (5)
Cấu trúc & nét viết
账 zhàng — ghi chép thu chi tiền bạc, hàng hóa

账 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1 贝 bèi — tên gọi chung cho các động vật thân mềm có vỏ như ốc, trai, sò
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét