Từ
订单 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
订单 (dìng dān) là một từ tiếng Trung: đơn hàng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 订单
名 danh từ
đơn hàng
我已经收到你的订单了。
Tôi đã nhận được đơn hàng của bạn rồi.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
订 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
讠 là bộ thủ trong 75 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+5)
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+22)
丁 là bộ thủ trong 13 chữ
Thứ tự nét
单 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét