Từ

乞求 (qǐ qiú) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

乞求 (qǐ qiú) là một từ tiếng Trung: khẩn cầu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 乞求

动 dòng động từ

khẩn cầu

他乞求老板再给他一次机会。

tā qǐ qiú lǎo bǎn zài gěi tā yí cì jī huì

Anh ấy khẩn cầu sếp cho anh ấy một cơ hội nữa.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

乞 qǐ — xin ăn, khẩn cầu

求 qiú — yêu cầu, tìm kiếm

Cấu trúc & nét viết
1 乞 qǐ — xin; cầu xin
乞 là bộ thủ trong 4 chữ

乞 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 求 qiú — cầu xin, van xin
求 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

2.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét