Từ

探求 (tàn qiú) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

探求 (tàn qiú) là một từ tiếng Trung: khám phá, tìm kiếm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 探求

动 dòng động từ

khám phá, tìm kiếm

科学家们不断探求宇宙的奥秘。

kē xué jiā men bù duàn tàn qiú yǔ zhǒu de ào mì

Các nhà khoa học không ngừng khám phá những bí ẩn của vũ trụ.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

探 tàn — khám phá, thăm dò

求 qiú — tìm kiếm, theo đuổi

Cấu trúc & nét viết
1 探 tàn — thò tay lấy

探 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

探 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 求 qiú — cầu xin, van xin
求 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

2.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét